mía chi

Học thuật
Thân thiện
mía chi

Mía chi có những sọc sẫm dọc trên thân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một giống mía: "mía chi" tên gọi của một loại mía đặc điểm nhận dạng rõ ràng trên thân những sọc sẫm màu chạy dọc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mía chi thường được trồng để lấy đường hàm lượng đường cao. (Mía chi thường được trồng để lấy đường hàm lượng đường cao.)
    • Những sọc sẫm trên thân đặc điểm dễ nhận biết nhất của cây mía chi. (Những sọc sẫm trên thân đặc điểm dễ nhận biết nhất của cây mía chi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trồng mía chi": chỉ hoạt động canh tác giống mía này.
    • Vùng này truyền thống trồng mía chi từ nhiều đời nay. (Vùng này truyền thống trồng mía chi từ nhiều đời nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Mía: (danh từ) tên gọi chung cho các loài thực vật thuộc chi , thân chứa nhiều đường.
  • Mía tím: (danh từ) một giống mía khác thân màu tím hoặc đỏ sẫm.
Từ đồng nghĩa
  • Mía sọc: cách gọi mô tả dựa trên đặc điểm hình thái của "mía chi".
mía chi

Mía chi có những sọc sẫm dọc trên thân.

  1. Thứ mía trên thân những sọc sẫm dọc.